Thứ Năm, 23 tháng 9, 2021

Xe nâng điện 2.5 tấn - Các loại cơ bản - Báo giá chi tiết

 

Các loại xe nâng điện 2.5 tấn, xe nâng điện Heli 2.5 tấn cơ bản bao gồm:

  1. Xe nâng điện nâng thấp 2.5 tấn, Pallet Truck,
  2. Xe nâng điện Reach Truck  2.5 tấn,
  3. Xe nâng điện ngồi lái 2.5 tấn, 4 bánh
xe-nang-tay-2-tan

Xe nâng điện nâng thấp 2.5 tấn, Pallet Truck Heli

 Giá tham khảo: 125,000,000 đ

Xe nâng điện ngồi lái 2.5 tấn

Giá tham khảo: 375,000,000 đ

 

Xe nâng điện Reach Truck  2.5 tấn

Giá tham khảo: 405,000,000 đ

 

Các thông số quan tâm khi nhận báo giá xe nâng điện 2.5 tấn:

  • Hãng sản xuất
  • Năm sản xuất, xe nâng điện mới 100% hay đã qua sử dụng
  • Đơn vị phân phối chính hãng
  • Lựa chọn dòng xe nâng báo giá
  • Thông số kỹ thuật chính của xe
  • Tùy chọn Ắc qui cho xe nâng

3 lựa chọn Ắc qui chính xe nâng điện 2.5 tấn Heli sử dụng:

  1. Ắc qui khô: Sử dụng cho các xe nâng điện nâng thấp, dung lượng nhỏ
  2. Ắc qui nước: Tùy chọn loại bình, hãng sản xuất, dung lượng theo yêu cầu sử dụng khác nhau, đang được dùng phổ biến nhất, giá thành thấp.
  3. Pin Lithium-ion: Dòng Pin năng lượng tương lai của thế giới, một số hãng xe nâng lớn trên thế giới nghiên cứu đi vào sản xuất khai thác từ năm 2010: BYD, CALT....

Xe nâng điện Heli  sử dụng cả 3 lựa chọn bình điện trên của các hãng hàng đầu thế giới: ZIBO, FAAM, GS Yussha, CALT.....

Lựa chọn dòng ắc qui cho từng chủng loại xe phù hợp với công việc, nhà xưởng, giá kệ và Pallet là quan trọng với nhà đầu tư. Một sản phẩm đầy đủ thông số kỹ thuật, đảm nhiệm đúng nhu cầu mang lại hiệu quả sử dụng cao nhất cho doanh nghiệp. Nếu nhà đầu tư còn nhiều băn khoăn, cần tư vấn trao đổi thêm về công năng các loại xe nâng điện 2.5 tấn, liên hệ với chuyên gia xe nâng điện 094 3837 128 để được phục vụ 24/7.

Thông số kỹ thuật chính xe nâng điện 2.5 tấn Heli, ngồi lái 4 bánh: Heli CPD25

Model

 

CPD20

CPD25

Code

 

GC1/GC2(P),GD1/GD2/GD3(P)

Tải trọng nâng

kg

2000

2500

Tâm tải trọng

mm

500

500

Chiều cao nâng tối đa

mm

3000 - 7500

3000 - 7500

Chiều dài cơ sở 

mm

2285

2295

Chiều rộng cơ sở

mm

1185

1185

Khả năng leo dốc

%

22

20

Xem thêm xe nâng điện Heli 2.5 tấn đứng lái và ngồi lái:

Heli CBD25 : Xe nâng điện đứng lái Heli, nâng thấp

Heli CPD25: Xe nâng điện 3 bánh Heli, ngồi lái

Heli CQD25: Xe nâng điện reach truck Heli 2.5 tấn, đứng lái

Mua Xe nâng điện 2.5 tấn hãng Heli giá rẻ và chính hãng ở đâu?

Với số lượng hàng nhái, hàng lậu trên thị trường là rất nhiều. Do đó người mua hàng hết sức chú ý, nên tìm những địa chỉ uy tín, cơ sở lớn đáng tin cậy. 

Nếu các bạn còn băn khoăn chúng tôi xin giới thiệu CTY TNHH Bình Minh, đơn vị đi đầu trong lĩnh vực xe nâng hàng, là đại lý phân phối trực tiếp tất cả các dòng xe nâng tại Việt Nam. Tại đây bạn sẽ được những lợi ích sau:

  • Mua xe nâng điện 2.5 tấn các loại với giá gốc nhà máy

  • Xem hàng tại xưởng 

  • Giá thành Heli CPD20 thấp nhất

  • Tư vấn tại doanh nghiệp

  • Chế độ bảo hàng chính hãng tại nhà. Bảo trì trọn đời sản phẩm.

  • Nhân viên tư vấn nhiệt tình 24/7

  • Miễn phí giao xe toàn quốc

Mọi thông tin chi tiết về các dòng xe nâng điện trên thị trường, thông số kỹ thuật xe phù hợp và giá bán chính hãng. Quý khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi.

Chuyên gia xe nâng điện

Mr Ngọc

Hotline 0963 262 272

Công ty TNHH xe nâng Bình Minh

Chủ Nhật, 29 tháng 8, 2021

Máy phát điện Cummins đồng bộ chính hãng Ấn Độ

 Máy phát điện Cummins Power Generation là sản phẩm máy phát điện Cummins đồng bộ chính hãng do nhà máy Cummins Ấn Độ sản xuất. Các sản phẩm được nhập khẩu trực tiếp từ Ấn Độ có đầy đủ hồ sơ nhập khẩu CO, CQ, PL. Máy phát điện Cummins Ấn Độ luô là sự lựa chọn số một cho các công trình bởi tính đồng bộ, chất lượng tuyệt hảo và giá cả cạnh tranh. Tham khảo website: cummins.com/en/m/company/cummins_india

MODEL MÁYCÔNG SUẤT ĐỘNG CƠĐẦU PHÁTBẢNG ĐIỀU KHIỂNTHÔNG SỐ KỸ THUẬT
C50D5P504BTAA3.3-G11S1L2-R1 / UCI224GPSO600Download
C62.5D5P62.54BTAA3.3G11S1L2-Y1 / UCI274DPSO600
C70D5P704BTAA3.9-G3UCI224FPSO500Download
C82.5D5P82.54BTAA3.9-G4UCI224GPSO500
C100D5P1006BTAA5.9-G13UCI274CPSO500Download
C125D5P1256BTAA5.9-G13UCI274VPSO500
C140D5P140QSB5.9-G1UCI274EPC 1.1Download
C160D5P160QSB5.9-G2UCI274FPC 1.1
C180D5P180QSB6.7-G14UCI274GPC1.1Download
C200D5P200QSB6.7-G15UCI274HPC1.1
C225D5P225QSB6.7-G16UCI274KPC1.1
C250D5P2506L8.9TAA-G4UCI274KPC1.1Download
C275D5P275QSL9-G16HCI444DPC1.1Download
C300D5P300QSL9-G15HCI444DPC1.1
C320D5P320QSL9-G15HCI444EPC1.1
C365D5P365QSN14-G1HCI444FPC1.2Download
C400D5P400QSN14-G2HCI544CPC1.2
C500D5P500KTAA19-G10HCI544DPC1.2Download
C600D5P600KTAA19-G12HCI544EPC3.3Download
C625D5P625KTAA19-G13HCI544FPC3.3
C650D5P650QSK19-G7HCI544FPC1.2Download
C750D5P750KTA38-G12HCI634WPC3.3Download
C810D5P810KTA38-G12HCI634VPC3.3
C910D5P910KTA38-G17HCI634YPC3.3Download
C1010D5P1010KTA38-G5HC6YPC3.3Download
C1250D5P1250KTA50-G3HCK6ZPC3.3Download
C1500D5P1500KTA50-G8-IPI734CPC3.3
C1750*D5P (RAD)1750QSK50-G10PI734EPC3.3Download
C1825D5P  (HE)1825QSK50-G10PI734EPC3.3
C2000D5P2000 kVAQSK60-G4PI044EPCC3201Download
C2250D5P2250 kVAQSK60-G8PT044GPCC3201

Review về máy phát điện Mitsubishi 2000kVA

 Công ty Nguyễn Huy là đại lý ủy quyền chính thức của Mitsubishi cung cấp các dòng máy phát điện cỡ trung đến cỡ lớn.Hôm nay chúng tôi xin giới thiệu về chiếc máy phát điện Mitsubishi 2000kVA

Máy phát điện Mitsubishi 2000kVa là máy phát điện 3 pha chạy dầu Diesel được sử dụng rộng rãi từ công nghiệp đến dân dụng. Máy có thiết kế gọn, dễ sử dụng và tiết kiệm nhiên liệu nên được người tiêu dùng an tâm lựa chọn.

Dao động điện áp

  • Điện áp tiêu chuẩn 3Phase 4 Wires 380V
  • Dao động điện áp 3Phase 4 Wires 380, 400, 415, 440, 190, 200, 208 and 220V

Chú ý:    điện áp đầu ra tùy chọn có thể khác với điện áp tiêu chuẩn nêu trên

Kích thước Máy phát điện Mitsubishi

Kích thước trọn bộL : dàimm5435
W : rộngmm2160
H : caomm2585
trọng lượng (khô)kg12600
trọng lượng (ướt)kg13300

Thông số kỹ thuật động cơ

Đường kính hành trình pistonDung tích xi lanh

Tốc độ Piston

Tỷ số nén

Dung tích dầu bôi trơn

Dung tích nước mát (không bao gồm két nước)

 

mmL

m/sec.

 

L

L

 

170×18065.4

9.0

14

230

170

 

Lưu lượng bơm nước mátLưu lượng gió từ quạt làm mát

Nhiệt độ môi trường

Áp suất ngược khí xả cho phép

Kích thước mặt bích ống xả( đường kính trong)

L/minm3/min

°C

kPa

mm

16502040

40

6.0

350

Thông số vận hành động cơ May phat dien Mitsubishi

Dự Phòng2000kVALiên tục1800kVA
Công suất cực đại*kWm16781523
Áp suất hiệu dụng trung bìnhMPa2.11.9
Hấp thụ hồi nhiệtkW140140
Độ ồn cach 1 m(Không bao gồm độ ồn: khí nạp xả, khí xả & quạt)dB(A)101109
Tiêu thụ nhiên liệu tại               100% tải*L/hr.418369
Tiêu thụ nhiên liệu tại                  75% tải*L/hr.304275
Lưu lượng khí vào buồng đốtm3/min143127
Lưu lượng khí xảm3/min378334
Nhiệt độ khí xả°C530520
Công suất tỏa nhiệt qua két nướckW1041919
Công suất tỏa nhiệt qua ống xảkW12931111
Công suất tỏa nhiệt qua động cơkW125110
Công suất tỏa nhiệt qua  đầu phátkW7566
 Địa chỉ Liên Hệ :

Địa chỉ: Số 31, BT2 Khu đô thị Pháp Vân – Tứ Hiệp, Hoàng Mai, Hà Nội

Điện thoại: 024.3533.4080 – Fax 024.3533.4081

Hotline: Mr Hiếu: 0942.669.668 / Mr Hoàn: 0944 94 9696